CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ DỤNG CỤ Y KHOA VÀ THẨM MỸ TÂN MAI THÀNH

MÀN HÌNH THEO DÕI BỆNH NHÂN MODEL (BIONICS – HÀN QUỐC)

Mô tả: - Thiết bị chuyên dụng cho phòng phẫu thuật, cấp cứu, hồi sức, các thẫm mỹ viện.
- Theo dõi 5 thông số cơ bản: Điện tim, huyết áp, SpO2, Nhịp thở và nhiệt độ.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 Tháng
Xuất xứ: BIONICS – HÀN QUỐC
Ngày đăng: 16-05-2014

Chi tiết sản phẩm

 Màn hình hiển thị:
-        Màn hình màu 10.4” TFT LCD
-        Độ phân giải 640x480
-        Mô tả thông số tối đa: 6
-        Tốc độ quét: 6.3/12.5/25/50 mm/s
-        Chỉ thị LED: Nguồn, Nạp Pin
-        Cảnh báo bằng LED
Điện tim: ECG
-        Đầu vào: 5 đạo trình (I,II,III, aVL, aVR, aVF,V)
-        Dạng sóng điện tim: 1 kênh, 2 kênh (lựa chọn)
-        Độ khuếch đại: 5/10/15 mm/mV
-        Khoảng đo nhịp tim: 20-300 nhịp/phút
-        Độ chính xác : ± 2 nhịp/phút
-        Phát hiện đạo trình lỗi: Có
-        Phân tích loạn nhịp: Có
Nhịp thở: Respiration
-        Khoảng đo: 0-150 nhịp/phút
-        Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
-        Độ phân dải: 1nhịp/phút
-        Trễ ngừng thở: 10-40 giây
Huyết áp không can thiệp NIBP
-        Công nghệ: Hiện sóng
-        Chế độ hoạt động: Bằng tay và tự động (2/5/10/15/30/60/120 phút)
-        Dải áp lực băng đo: 0-300 mmHg
-        Đo áp lực tối đa:  
§  Người lớn: 300±5mmHg
§  Trẻ em: 150±5mmHg
-        Độ phân giải: 1mmHg
-        Bảo vệ quá áp: Có
-        Các tham số đo:
§  Người lớn: Tâm thu (60-270)-Tâm trương(40-245)-Nhịp mạch(45-255)
§  Trẻ em: Tâm thu(50-130)-Tâm trương(0-100)- Nhịp mạch(40-120) 
Nồng độ bão hoà oxy: SpO2
-        Khoảng đo: 20-100% (Người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh)
-        Độ chính xác: ±2%
-        Khoảng đo mạch: 20-300 nhịp/phút
-        Độ chính xác: ±2 nhịp/phút
-        Độ chính xác SpO2:
§  ± 2% (70 - 100%)
§  ± 3% (50 - 69%)
-        Độ phân dải: 1%
Huyết áp can thiệp: IBP
-        Khoảng đo: -40 ~ 360mmHg
-        Kênh: 2 kênh
-        Độ phân dải: ±1 mmHg
-        Độ chính xác: ±2 mmHg
-        Phạm vi cân bằng tự động: ±20mmHg
-        Phạm vi cảnh báo: -40 - 360mmHg
Nhiệt độ: Temperature
-        Khoảng đo: 10 - 45ºC
-        Độ chính xác: 0.1ºC
EtC02:
-        Chế độ đo: Microstream
-        Khoảng đo: 0-99mmHg
-        Độ chính xác:
§  0-38mmHg ±2mmHg
§  39-99mmHg ±5%+0.08% cho mỗi mmHg trên 38mmHg
-        Nhịp thở: 0-150 nhịp/phút
-        Độ chính xác:
§  ±1 nhịp/phút (0-70nhịp/phút)
§  ±2 nhịp/phút (71-120 nhịp/phút)
§  ±3 % (121-150 nhịp/phút)
-        Thời gian khởi động: 30 giây
-        Tốc độ lấy mẫu: 50ml/phút ± 7.5ml/phút
 
Hệ thống in nhiệt
-        Nguyên lý: Nhiệt
-        Kênh sóng: 2 kênh tối đa
-        Độ rộng giấy: 57mm
Trend: 72 giờ.
Pin: Li-ion có thể nạp lại:
Nguồn:
-        Điện áp đầu vào: 100-240 VAC 50-60Hz
-        Công xuất tiêu thụ : 90VA(Max)
Cấu hình máy:
-        Cấu hình chuẩn:
§  Cáp điện tim (5 đạo trình): 01
§  Bao đo huyết áp (NIBP) người lớn: 01
§  Bao đo huyết áp (NIBP) trẻ em: 01
§  Dây nối bao đo huyết áp: 01
§  Dây nguồn: 01
§  Điện cực (05 cái/ 1 bộ): 01 bộ
§  Cảm biến Sp02: 01
§  Pin sạc 12V – 2.3AH: 01
§  Cảm biến nhiệt độ: 01
§  Hướng dẫn sử dụng: 01 Quyển
-        Cấu hình lựa chọn:
§  EtC02
§  IBP
§  Máy in nhiệt.
§  Giấy in
Xe đẩy

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm này xin liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 
0974035509 để được tư vấn trực tiếp và báo giá hợp lý nhất.

Tham khảo thêm tại: www.tmt-medical.com